高節清風

gāo jié qīng fēng cao tiết thanh phong

Hán Việt: cao tiết thanh phong · Pinyin: gāo jié qīng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (tiết) + (thanh) + (phong)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻人品格高潔清廉。清.孔尚任《桃花扇》第一齣:「正排著低品走狗奴才隊,都做了高節清風大英雄。」