高級

gāo jí cao cấp

Hán Việt: cao cấp · Pinyin: gāo jí

Tổng quan

cấp cao | chất lượng cao | tiên tiến | cấp bậc cao ậc cao. Bậc trên. cao cấp cao cấp ☆Bậc cao. Bậc trên. 1. cấp cao; bậc cao; cao cấp。(階段、級別等)達到一定高度的。 高級神經中樞 trung khu thần kinh cấp cao 高級幹部 cán bộ cấp cao 高級人民法院 toà án nhân dân cấp cao 2. cao cấp; hảo hạng; thượng đẳng。(質量、水平等)超過一般的。 高級商品 hàng cao cấp 高級毛料 hàng len dạ cao cấp

Cấu tạo: (cao) + (cấp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cao cấp cao cấp ☆Bậc cao. Bậc trên.
  • Cihui cấp cao | chất lượng cao | tiên tiến | cấp bậc cao ậc cao. Bậc trên. cao cấp cao cấp ☆Bậc cao. Bậc trên. 1. cấp cao; bậc cao; cao cấp。(階段、級別等)達到一定高度的。 高級神經中樞 trung khu thần kinh cấp cao 高級幹部 cán bộ cấp cao 高級人民法院 toà án nhân dân cấp cao 2. cao cấp; hảo hạng; thượng đẳng。(質量、水平等)超…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.階級或層次較高的。如:「高級長官」、「高級中學」、「高級代數」。 2.品質或價格超過一般的水準。如:「高級品牌」、「高級享受」。《官場現形記》第五八回:「就以學堂而論:也有初級,有高級。我不是那學堂裡出身,不好亂說。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (阶段、级别等)达到一定高度的~神经中枢丨 ~干部丨 ~人民法院; (质量、水平等)超过一般的~商品丨 ~毛料。
  • Tân Hoa Tự Điển ①(阶段、级别等)达到一定高度的~神经中枢丨 ~干部丨 ~人民法院。②(质量、水平等)超过一般的~商品丨 ~毛料。

Eng

  • CC-CEDICT high level|high grade|advanced|high-ranking
  • Cihui high level; high grade; advanced; high-ranking

ja

  • JMdict high-class|high-grade|high-quality|high-end|luxury

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

低级