高級語言

gāo jí yǔ yán cao cấp ngữ ngôn

Hán Việt: cao cấp ngữ ngôn · Pinyin: gāo jí yǔ yán

Tổng quan

(máy tính) ngôn ngữ bậc cao

Cấu tạo: (cao) + (cấp) + (ngữ) + (ngôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (máy tính) ngôn ngữ bậc cao

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 接近于人们使用习惯的程序设计语言。可适用于不同的计算机,但计算机不能直接识别和理解高级语言,必须由计算机中的编译程序或解释程序翻译成机器语言后才能直接识别。常用的有algol、basic、cobol、fortran、pascal等语言。

Eng

  • CC-CEDICT (computing) high-level language
  • Cihui (computing) high-level language