高興的
cao hưng đích
Hán Việt: cao hưng đích · Pinyin: gāo xìng de
Tổng quan
(thơ ca) sung sướng, vui vẻ (thơ ca) sung sướng, vui vẻ (từ lóng) nhanh nhẹn, lanh lợi ((thường) pretty bobbish) vui mừng, phấn khởi; hớn hở, tươi cười, vui mắt; vui vẻ, vui lòng, sẵn lòng, không miễn cưỡng (việc làm) vui mừng, hớn hở vui vẻ, vui tính; hoà nhã, phóng khoáng vui lòng, sung sướng, vui mừng, vui vẻ, hân hoan, (từ lóng) nhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình; nhìn ai hân hoan, tiếp đón ai…