高調
cao điều
Hán Việt: cao điều · Pinyin: gāo diào
Tổng quan
lời lẽ cao siêu | khoa trương | nổi bật cao điệu; lên giọng; nói phách lối; cao giọng; nói khoác (ví với nói phách nói tướng)。(高調兒)高的調門兒,比喻脫離實際的議論或說了而不去實踐的漂亮話。 唱高調 nói phách lối
Nghĩa
Việt
- Cihui lời lẽ cao siêu | khoa trương | nổi bật cao điệu; lên giọng; nói phách lối; cao giọng; nói khoác (ví với nói phách nói tướng)。(高調兒)高的調門兒,比喻脫離實際的議論或說了而不去實踐的漂亮話。 唱高調 nói phách lối
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 急張琴弦,使音高越。《文選.馬融.長笛賦》:「若絚瑟促柱,號鍾高調。」
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻理想甚高,雖動聽而不切實際或難以實行的論調。如:「他喜歡唱高調,不切實際,所以一事無成。」 2.明朗、輕淡的色調。畫面上灰、白部分占較多的比例而黑色較少。也稱為「明調」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (~儿);高的调门儿,借指脱离实际的议论或说了而不去实践的漂亮话:唱~;急进而张扬:他做事太~。
Eng
- CC-CEDICT high-sounding speech|bombast|high-profile
- Cihui high-sounding speech; bombast; high-profile
ja
- JMdict high spirits