高谈

cao đàm

Hán Việt: cao đàm

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容暢快而無拘束的談論。南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「夫自六國以前,去聖未遠,故能越世高談,自開戶牖。」

Cấu tạo: 高 (cao) + 談 (đàm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hăng hái
  • Biên soạn 高談 gāotán adv. animatedly

Eng

  • Cihui 高談 gāotán adv. animatedly
  • Tần suất từ 高談 gāotán adv. animatedly

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

耳语