高足
cao túc
Hán Việt: cao túc · Pinyin: gāo zú
Tổng quan
cao túc (tôn xưng học trò của người khác)
敬辞,称呼别人的学生。
1.良馬、駿馬。漢代驛馬有高足、中足、下足之分。《文選.古詩十九首.今日良宴會詩》:「何不策高足,先據要路津?」 2.對他人弟子、徒弟的美稱。唐.張彥遠《法書要錄.卷一.宋.羊欣.采能書人名》:「高陽許靜民,鎮軍參軍,善隸草,羲之高足。」也稱為「上足」。
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Kẻ học trò tài giỏi. Như Cao đệ — Người tài giỏi — Nhanh chân, tới trước, làm trước.; CAO TÚC Học trò giỏi. Lời nói kính trọng, nói về học trò của người đối thoại. VCSC ghi: 時住持古公乃靈源禪師高足。 Lúc ấy Cổ Công làm Trụ trì, vốn là cao túc của thiền sư Linh Nguyên.; kính ngữ: Đệ tử xuất sắc của bạn , học trò xuất sắc nhất của bạn; cao túc (tôn xưng học trò của người khác); Vẻ học trò tài giỏi. Như Cao đệ — Người tài giỏi — Nhanh chân, tới trước, làm trước.; cao túc
- Biên soạn your brilliant disciple; your pupil M:ge/¹míng/²wèi
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.良馬、駿馬。漢代驛馬有高足、中足、下足之分。《文選.古詩十九首.今日良宴會詩》:「何不策高足,先據要路津?」 2.對他人弟子、徒弟的美稱。唐.張彥遠《法書要錄.卷一.宋.羊欣.采能書人名》:「高陽許靜民,鎮軍參軍,善隸草,羲之高足。」也稱為「上足」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 敬辞,称呼别人的学生。
Eng
- JMdict best student
- JMdict leading disciple
- JMdict stilts
- JMdict raised service tray
- JMdict two-storied stage set
- Cihui honorific: Your distinguished disciple; Your most brilliant pupil
- Tần suất từ f.e. <court.> your brilliant disciple; your pupil M:ge/¹míng/²wèi
ja
- JMdict 高足(こうそく)
- JMdict 高足(たかあし)
other
- Nguồn khác Kẻ học trò tài giỏi. Như Cao đệ
- Nguồn khác Người tài giỏi
- Nguồn khác Nhanh chân, tới trước, làm trước