高車駟馬

gāo chē sì mǎ cao xa tứ mã

Hán Việt: cao xa tứ mã · Pinyin: gāo chē sì mǎ

Tổng quan

Cấu tạo: (cao) + (xa) + (tứ) + (mã)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 富貴人家壯盛的車馬。宋.歐陽修〈相州晝錦堂記〉:「一旦高車駟馬,旗旄導前,而騎卒擁後。」也作「駟馬高車」。