高高在上
cao cao tại thượng
Hán Việt: cao cao tại thượng · Pinyin: gāo gāo zài shàng
Tổng quan
ngồi trên cao (thành ngữ) | không tiếp xúc thực tế | xa cách và hờ hững
Nghĩa
Việt
- Cihui ngồi trên cao (thành ngữ) | không tiếp xúc thực tế | xa cách và hờ hững
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指所處地位極高。語出《詩經.周頌.敬之》:「無曰高高在上,陟降厥士,日監在茲。」後形容人自高自大,脫離群眾。如:「他一副高高在上的樣子,看了就討厭。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原指地位高,现在形容领导者脱离实际,脱离群众。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) situated high; aloft|(idiom) (fig.) aloof and remote; situated above the masses and out of touch with reality
- Cihui 高高在上 āogāozàishàng f.e. remote from the masses