髭兀鹰 tì ngột ưng Hán Việt: tì ngột ưng Tổng quan cũng lammergeyer, loại chim kền kền lớn (sống ở vùng núi từ Pirênê đến bắc Trung quốc) Cấu tạo: 髭 (tì) + 兀 (ngột) + 鷹 (ưng)Hán Việttì ngột ưngCấu tạo髭 + 兀 + 鷹 · tì + ngột + ưng nghĩa thành phần: tì + ngột + ưng Từ liên quan Gần nghĩa兀鹰