髭
tìNôm ria
Hán Việt: tì · Pinyin: zī · Nôm: ria
Tổng quan
Râu trên mồm. Râu mọc chung quanh trên mồm trên gọi là tì
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zī |
|---|---|
| Hán Việt | tì |
| Âm Nôm | ria |
| Quảng Đông | ci1 |
| Nhật Bản | HIGE |
| Hàn Quốc | 자 |
| Chú âm | ㄗˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | cie |
| Phản thiết | 卽移切 |
| Thanh mẫu | 精 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Râu trên mồm. Râu mọc chung quanh trên mồm trên gọi là tì
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm tư tư (ria mép) [Eng: mustache]
- Giản Dị Hán Nôm ria râu ria [Eng: beard and moustaches]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 嘴脣上邊的短鬚。《玉篇.髟部》:「髭,口上須。」如:「髭鬚」、「鬍髭」。五代十國南唐.李煜〈病中感懷〉詩:「夜鼎唯煎藥,朝髭半染霜。」 [形] 毛髮直豎張散的樣子。參見「髭髭著」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 髭 嘴唇上边的短须 頾,口上毛也。从须,此声。--《说文》。字亦作髭。 至于灵王,生而有髭。--《左传·昭公二十六年》 下担捋髭须。--《乐府诗集·陌上桑》 微髭。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如髭发(口上毛叫髭,头上毛叫发) 髭毛儿 他这人总爱髭毛儿 这群小流氓总在街上髭毛儿 髭须 髭zī嘴唇上的胡子~须已花白。
Eng
- CC-CEDICT mustache
- JMdict moustache
- JMdict mustache
- JMdict beard
- JMdict whiskers
- JMdict sideburns
ja
- JMdict 髭(ひげ)
other
- Nguồn khác 【Dịch nghĩa】Râu bên mép 【Khang Hi】[Thuyết văn 說文] 本作頿。口上須也。 Bản tác 頿. Khẩu thượng tu dã. (Vốn được viết là 頿, nghĩa là râu trên miệng.) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 卽移切 Tức di thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] 將支切,音貲。 Tướng chi thiết, âm Ti 【Bộ】Tiêu髟
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】卽移切【集韻】【韻會】將支切,𠀤音貲。【說文】本作頿。口上須也。【註】今俗別作髭,非是。【釋名】髭,姿也。爲姿容之美也。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 頾 · 頿 · 𨱲 · 𨲝 · 𨲦 · 𩑽 · 頾 · 頿