Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

ria mép

髭1. · 髭2. · 髭兀鹰 · 髭鬚皆白 · 胡髭 · 髭发 · 髭口 · 髭圣

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngci1
Nhật BảnHIGE
Hàn Quốc
Chú âmㄗˉ
Hán ngữ Trung cổcie
Phản thiết卽移切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Râu trên mồm. Râu mọc chung quanh trên mồm trên gọi là {tì}.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 嘴脣上邊的短鬚。《玉篇.髟部》:「髭,口上須。」如:「髭鬚」、「鬍髭」。五代十國南唐.李煜〈病中感懷〉詩:「夜鼎唯煎藥,朝髭半染霜。」 [形] 毛髮直豎張散的樣子。參見「髭髭著」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 髭 嘴唇上边的短须 頾,口上毛也。从须,此声。--《说文》。字亦作髭。 至于灵王,生而有髭。--《左传·昭公二十六年》 下担捋髭须。--《乐府诗集·陌上桑》 微髭。--清·邵长蘅《青门剩稿》 又如髭发(口上毛叫髭,头上毛叫发) 髭毛儿 他这人总爱髭毛儿 这群小流氓总在街上髭毛儿 髭须 髭zī嘴唇上的胡子~须已花白。

Eng

  • CC-CEDICT mustache

ja

  • JMdict moustache|mustache|beard|whiskers|sideburns

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】卽移切【集韻】【韻會】將支切,𠀤音貲。【說文】本作頿。口上須也。【註】今俗別作髭,非是。【釋名】髭,姿也。爲姿容之美也。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 頾 · 頿 · 𨱲 · 𨲝 · 𨲦 · 𩑽 · 頾 · 頿