鬆散的

tông tán đích

Hán Việt: tông tán đích

Tổng quan

lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng) không được củng cố, không được vững chắc tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn)

Cấu tạo: (tông) + (tán) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lỏng, không rắn chắc; không kết lại thành khối ((thường) bóng) không được củng cố, không được vững chắc tháo ra, tri ra (cái gì đ cuộn, đ quấn)