鬥口齒
đấu khẩu xỉ
Hán Việt: đấu khẩu xỉ · Pinyin: dòu kǒu chǐ
Tổng quan
cãi nhau | tranh cãi | đáp trả lưu loát
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau | tranh cãi | đáp trả lưu loát
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬥嘴以戲言互相挑鬥。如:「他夫妻二人雖常鬥口齒,但感情仍舊是深厚不變。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈方〉斗嘴。
Eng
- CC-CEDICT to quarrel|to bicker|glib repartee
- Cihui to quarrel; to bicker; glib repartee