鬧亂子

nào luàn zi nháo loạn tử

Hán Việt: nháo loạn tử · Pinyin: nào luàn zi

Tổng quan

gây hoạ: gây rắc rối

Cấu tạo: (nháo) + (loạn) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gây hoạ: gây rắc rối
  • Cihui gây hoạ; gây rắc rối。惹禍;惹出麻煩。 騎快車容易鬧亂子。 phóng xe nhanh dễ gây tai nạn (hoạ).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 惹禍、闖禍。《紅樓夢》第六三回:「罷了,別替我們鬧亂子,倒是叫野驢子來送送使得。」《文明小史》第四○回:「因為湖南做了總督,彼此同鄉,照應同鄉,就是要鬧亂子,也就不鬧了。」

Eng

  • Cihui 鬧亂子 ào luànzi v.o. cause trouble