鬧事
nháo sự
Hán Việt: nháo sự · Pinyin: nào shì
Tổng quan
gây rối; gây sự
1.聚众捣乱,惹起事端。
惹禍滋事。《文明小史》第四回:「至於鬧事的人,還是地方上的痞棍,那些求名應考之人,斷斷沒有此事。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ nháo sự/náo sự: nháo sự/gây rối/gây sự; gây rối; gây sự
- Biên soạn 鬧事 nàoshì* v.o. create a disturbance; make trouble
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 惹禍滋事。《文明小史》第四回:「至於鬧事的人,還是地方上的痞棍,那些求名應考之人,斷斷沒有此事。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.聚众捣乱,惹起事端。
Eng
- Cihui to cause trouble; to create a disturbance
- Tần suất từ 鬧事 nàoshì* v.o. create a disturbance; make trouble
Đức
- Handedict Unruhe stiften, Durcheinander heraufbeschwören
other
- Nguồn khác Gây chuyện ồn ào