鬧刺兒
nháo thứ nhi
Hán Việt: nháo thứ nhi · Pinyin: nào cì ér
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 故意搗亂或挑毛病。如:「股東大會要嚴加防範有人鬧刺兒,以確保會議順利進行。」
Eng
- Cihui 鬧刺兒 àocìr ►See nàocì
Hán Việt: nháo thứ nhi · Pinyin: nào cì ér