鬧天兒

nào tiān ér nháo thiên nhi

Hán Việt: nháo thiên nhi · Pinyin: nào tiān ér

Tổng quan

thời tiết xấu

Cấu tạo: (nháo) + (thiên) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thời tiết xấu
  • Cihui thời tiết xấu (trời mưa hay có tuyết)。天氣不好(多指下雨或下雪)。 一連好幾天都鬧天兒, 好容易才遇見這麼一個晴天兒。 mấy ngày liền thời tiết xấu, khó khăn lắm mới có một ngày đẹp trời như thế này.

Eng

  • Cihui 鬧天兒 àotiānr v.o. <topo.> have bad weather