鬧情緒

nào qíng xù nháo tình tự

Hán Việt: nháo tình tự · Pinyin: nào qíng xù

Tổng quan

tâm trạng không tốt

Cấu tạo: (nháo) + (tình) + (tự)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tâm trạng không tốt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因工作、學習、生理等各方面的不適而引起心情不好,所反映出情緒不穩的情況。如:「由於工作繁重、身體不適,導致他常鬧情緒出差錯。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因工作、学习等不合意而情绪不安定,表示不满。

Eng

  • CC-CEDICT to be in a bad mood
  • Cihui to be in a bad mood