鬧意見
nháo ý kiến
Hán Việt: nháo ý kiến · Pinyin: nào yì jiàn
Tổng quan
giận nhau: bất hoà/xích mích/không bằng lòng với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui giận nhau: bất hoà/xích mích/không bằng lòng với nhau
- Cihui giận nhau; bất hoà; xích mích; không bằng lòng với nhau。因意見不合而彼此不滿。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因意見不合而起爭執。如:「你們兩個要多為大局著想,別動不動就鬧意見。」
Eng
- Cihui 鬧意見 ào yìjian v.o. have a difference of opinion