鬧翻
nháo phiên
Hán Việt: nháo phiên · Pinyin: nào fān
Tổng quan
cãi nhau | to tiếng với nhau
Nghĩa
Việt
- Cihui cãi nhau | to tiếng với nhau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.吵鬧得非常厲害。如:「那兩個小孩子在一起,簡直鬧翻了。」 2.因故起爭執,以致於情感破裂,難以挽回。如:「他們倆真的鬧翻了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 意见不合,以致破裂。
- Tân Hoa Tự Điển 1.意见不合,以致破裂。
Eng
- CC-CEDICT to have a falling out|to have a big argument
- Cihui to have a falling out; to have a big argument