和好

hé hǎo hòa hảo

Hán Việt: hòa hảo · Pinyin: hé hǎo

Tổng quan

hòa giải | quan hệ tốt với nhau m đềm tốt đẹp — Tên một tông phái Phật giáo ở miền Tây Nam phần Việt Nam xuất hiện vào tiền bán thế kỉ 20. hoà hảo hoà hảo ☆Êm đềm tốt đẹp — Tên một tông phái Phật giáo ở miền Tây Nam phần Việt Nam xuất hiện vào tiền bán thế kỉ 20. 1. hoà thuận; hoà mục; hoà hảo。和睦。 兄弟和好 anh em hoà thuận 2. hoà hiếu; giao hảo。恢復和睦的感情。 和好如初 hoà hiếu như ban đầu 和好重新 hoà hiếu như xưa;…

Cấu tạo: (hòa) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hòa giải | quan hệ tốt với nhau m đềm tốt đẹp — Tên một tông phái Phật giáo ở miền Tây Nam phần Việt Nam xuất hiện vào tiền bán thế kỉ 20. hoà hảo hoà hảo ☆Êm đềm tốt đẹp — Tên một tông phái Phật giáo ở miền Tây Nam phần Việt Nam xuất hiện vào tiền bán thế kỉ 20. 1. hoà thuận; ho…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 互相和睦親善。《三國演義》第七五回:「陸將軍呈書備禮,一來與君侯作賀,二來求兩家和好,幸乞笑留。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 和睦兄弟~; 恢复和睦的感情~如初丨重新~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①和睦兄弟~。②恢复和睦的感情~如初丨重新~。

Eng

  • CC-CEDICT to become reconciled; on good terms with each other
  • Cihui to become reconciled; on good terms with each other

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

和睦 · 融洽

Từ trái nghĩa

争吵 · 交恶 · 决裂 · 吵架 · 翻脸 · 闹翻