和好
hòa hảo
Hán Việt: hòa hảo · Pinyin: hé hǎo
Tổng quan
hoà thuận; hoà mục; hoà hảo. 兄弟和好 anh em hoà thuận; hoà hiếu; giao hảo. 和好如初 hoà hiếu như ban đầu 和好重新 hoà hiếu như xưa; giao hảo như xưa
①和睦兄弟~。②恢复和睦的感情~如初丨重新~。
互相和睦親善。《三國演義》第七五回:「陸將軍呈書備禮,一來與君侯作賀,二來求兩家和好,幸乞笑留。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 和好 héhǎo v.p. 1. become reconciled
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 互相和睦親善。《三國演義》第七五回:「陸將軍呈書備禮,一來與君侯作賀,二來求兩家和好,幸乞笑留。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①和睦兄弟~。②恢复和睦的感情~如初丨重新~。
- Kaggle Zh-Vi make it up
Eng
- Cihui to become reconciled; on good terms with each other
Đức
- Handedict versöhnen, aussöhnen
other
- Nguồn khác Êm đềm tốt đẹp
- Nguồn khác Tên một tông phái Phật giáo ở miền Tây Nam phần Việt Nam xuất hiện vào tiền bán thế kỉ 20