鬧饑荒
nháo cơ hoang
Hán Việt: nháo cơ hoang · Pinyin: nào jī huāng
Tổng quan
mất mùa: năm mất mùa/bị mất mùa/túng quẫn/nghèo đói
1.遭遇荒年。 2.比喻经济困难。 3.争吵; 吵架。
1.遭遇荒年。如:「收成不好,就會鬧饑荒。」 2.爭吵、發生麻煩。《兒女英雄傳》第九回:「不過怕來個人兒闖見,鬧饑荒,鬼可怕他怎甚呀!」
Nghĩa
Việt
- Cihui mất mùa: năm mất mùa/bị mất mùa/túng quẫn/nghèo đói
- Biên soạn 1. suffer from famine 2. <topo.> be hard up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.遭遇荒年。如:「收成不好,就會鬧饑荒。」 2.爭吵、發生麻煩。《兒女英雄傳》第九回:「不過怕來個人兒闖見,鬧饑荒,鬼可怕他怎甚呀!」
Eng
- Cihui 鬧飢荒 ào jīhuang v.o. 1. suffer from famine 2. <topo.> be hard up