鬱悒
úc ấp
Hán Việt: úc ấp · Pinyin: yù yì
Tổng quan
u sầu: buồn bực/đau khổ/uất ức
Nghĩa
Việt
- Cihui u sầu: buồn bực/đau khổ/uất ức
- Cihui u sầu; buồn bực; đau khổ; uất ức。憂愁;苦悶。 心境鬱悒 uất ức trong lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬱悶憂愁的樣子。《文選.司馬遷.報任少卿書》:「顧自以為身殘處穢,動而見尤,欲益反損,是以獨鬱悒而與誰語。」也作「壹鬱」、「鬱邑」。