ấp

Hán Việt: ấp · Pinyin:

Tổng quan

lo âu lo lắng

悒悒 · 悒憤 · 悒納 · 悒悒不樂 · 忧悒 · 郁悒 · 鬱悒 · 悒于

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việtấp
Quảng Đôngjap1
Nhật BảnUREERU
Hàn Quốc
Chú âmㄧˋ
Hán ngữ Trung cổqip
Phản thiết一入切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Áy náy, lo. Như {ấp ấp bất lạc} [悒悒不樂] áy náy chẳng vui.;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 憂鬱不安。《楚辭.屈原.天問》:「武發殺殷何所悒?載尸集戰何所急?」 [形] 愁悶。如:「憂悒」。三國魏.曹植〈離友詩〉三首之二:「伊鬱悒兮情不怡。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 悒 (形声。从心,邑声。本义愁闲不安) 同本义 悒,不安也。--《说文》 悒悒,不舒之貌也。--《苍颉篇》 君子终身守此悒悒。--《大戴礼记·曾子立事》 于是楚王盖悒如也。--《韩诗外传》 又如悒悒无聊(郁闷空虚);悒愤(心中有所郁结、忧愤);悒怏(忧郁不快);悒纡(郁闷);悒悒(忧郁,愁闷不乐);悒戚(忧戚);悒怅(忧郁怅惘);悒然(郁闷貌) 悒郁 悒郁寡欢 悒闷 喜讯传来,驱散了我心中的悒闷 悒yì忧郁,愁闷不安~戚。~ ~于此。~ ~不悦。

Eng

  • CC-CEDICT anxiety|worry

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】於汲切【集韻】【韻會】乙及切【正韻】一入切,𠀤音邑。【說文】不安也。从心邑聲。【玉篇】憂也。【楚辭·天問】武發殺殷,何所悒。

Thuyết Văn

不安也。 从心。邑聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

大戴禮曰。君子終身守此悒悒。盧注。憂念也。蒼頡篇曰。悒悒、不畼之皃也。其字古通作邑。俗作唈。爾雅云。僾、唈也。謂憂而不得息也。 邑者、人所聚也。故凡鬱積之義从之。於汲切。七部。

【悒】 (ấp) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) | Thanh phù (聲符): 邑 (ấp) Phiên thiết: Vu cấp thiết Thượng tự: 於 (vu) | Hạ tự: 汲 (cấp) Trung cổ thanh mẫu: 影母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu '?' + vận mẫu 'ip' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → sắc Suy luận: íp (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bất (Chẳng. Như {bất khả}) an (Yên. Như {bình an} [) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 𤶛