歡暢
hoan sướng
Hán Việt: hoan sướng · Pinyin: huān chàng
Tổng quan
vui vẻ | vui tươi | hân hoan
Nghĩa
Việt
- Cihui vui vẻ | vui tươi | hân hoan
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 高興。唐.白居易〈對酒示行簡〉詩:「今旦一樽酒,歡暢何怡怡。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「王生看了春景融和,心中歡暢,吃個薄醉,取路回家裡來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 高兴,痛快心情~。
Eng
- CC-CEDICT happy|cheerful|jubilant
- Cihui happy; cheerful; jubilant