鬼吹燈
quỷ xuy đăng
Hán Việt: quỷ xuy đăng · Pinyin: guǐ chuī dēng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 北平方言。指花言巧語或華而不實的承諾。如:「你不要聽他鬼吹燈,他最會騙人了!」
Eng
- Cihui 鬼吹燈 uǐchuīdēng id. <coll.> 1. underhanded trick 2. lie 3. collapse