鬼打牆
quỷ đả tường
Hán Việt: quỷ đả tường · Pinyin: guǐ dǎ qiáng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.明明知道出路,卻始終在原地打轉,走不出去,俗稱為「鬼打牆」。 2.被物體擋住視線,看不見前方。《通俗常言疏證.鬼神.鬼打牆》引《虎囊彈劇》:「丑云:『賣酒呀,賣酒。』淨上嗽介,丑云:『鬼打牆哉!』」
Hán Việt: quỷ đả tường · Pinyin: guǐ dǎ qiáng