鬼扯腿

guǐ chě tuǐ quỷ xả thối

Hán Việt: quỷ xả thối · Pinyin: guǐ chě tuǐ

Tổng quan

không thể kiềm chế bản thân | giằng co với nhau

Cấu tạo: (quỷ) + (xả) + (thối)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không thể kiềm chế bản thân | giằng co với nhau

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.鬼扯住了腿。比喻不由自主。《三寶太監西洋記通俗演義》第七回:「及至見了長老的金身,也自有三分兒鬼扯腿。」 2.拉拉扯扯的樣子。《醒世姻緣傳》第二二回:「你這一夥子沒有一個往大處看的人,鬼扯腿兒分不勻,把我這場好事反倒叫你爭奪起來了。」

Eng

  • CC-CEDICT unable to restrain oneself|pulling and tugging at each other
  • Cihui unable to restrain oneself; pulling and tugging at each other