鬼捏青

guǐ niē qīng quỷ niết thanh

Hán Việt: quỷ niết thanh · Pinyin: guǐ niē qīng

Tổng quan

Cấu tạo: (quỷ) + (niết) + (thanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 皮膚無故青腫。元.關漢卿《金線池》第三折:「最不愛打揉人七八道貓煞爪,掐紐的三十馱鬼捏青。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无名青肿。旧时迷信以为鬼怪扭捏所致,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无名青肿。旧时迷信以为鬼怪扭捏所致,故称。