鬼推磨
quỷ thôi ma
Hán Việt: quỷ thôi ma · Pinyin: guǐ tuī mò
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 使喚人做事。如:「有錢能使鬼推磨。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻为金钱而卖力; 喻相互推诿不止。
- Tân Hoa Tự Điển 1.比喻为金钱而卖力。 2.喻相互推诿不止。
Hán Việt: quỷ thôi ma · Pinyin: guǐ tuī mò