鬼混

guǐ hùn quỷ hỗn

Hán Việt: quỷ hỗn · Pinyin: guǐ hùn

Tổng quan

la cà | lang thang | sống không mục đích

Cấu tạo: (quỷ) + (hỗn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui la cà | lang thang | sống không mục đích

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.不做正事,糊塗度日。《初刻拍案驚奇》卷三四:「誰知聞人生的心,卻不在此處,鬼混了兩三日,推道要到場前,尋下處。」 2.胡亂攪擾。《紅樓夢》第六四回:「如今若是賈璉娶了,少不得在外居住,趁賈璉不在時,好去鬼混之意。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 糊里糊涂地生活在外~多年,什么也没学到; 过不正当的生活两人整天在一起~。
  • Tân Hoa Tự Điển ①糊里糊涂地生活在外~多年,什么也没学到。②过不正当的生活两人整天在一起~。

Eng

  • CC-CEDICT to hang around|to fool around|to live aimlessly
  • Cihui to hang around; to fool around; to live aimlessly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

胡混