鬼狐由
quỷ hồ do
Hán Việt: quỷ hồ do · Pinyin: guǐ hú yóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 鬼混、胡鬧的行為。明.劉兌《金童玉女嬌紅記》:「若不是恁識破他鬼狐由,敢送得俺臥枕著床罷手。」也作「鬼胡由」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹鬼胡由。指难以捉摸的妓女。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹鬼胡由。指难以捉摸的妓女。