鬼見愁

guǐ jiàn chóu quỷ kiến sầu

Hán Việt: quỷ kiến sầu · Pinyin: guǐ jiàn chóu

Tổng quan

quỷ kiến sầu

Cấu tạo: (quỷ) + (kiến) + (sầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ kiến sầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 无患子的俗称。旧俗采之令童子佩戴,或悬于门上,云可以避鬼魅。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.无患子的俗称。旧俗采之令童子佩戴,或悬于门上,云可以避鬼魅。