鬼话
quỷ thoại
Hán Việt: quỷ thoại · Pinyin: guǐ huà
Tổng quan
THOẠI, HOẠI lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối. 鬼話連篇 nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa
不真实的话; 谎话~连篇。
胡亂編造不真實、毫無根據的話。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「自家女兒偷了和尚,官司也問結了,卻說這般鬼話來圖賴人。」《紅樓夢》第一九回:「寶玉有一搭沒一搭的說些鬼話,黛玉只不理。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối
- Biên soạn 鬼話 guǐhuà n. 1. lie 2. nonsense
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂編造不真實、毫無根據的話。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「自家女兒偷了和尚,官司也問結了,卻說這般鬼話來圖賴人。」《紅樓夢》第一九回:「寶玉有一搭沒一搭的說些鬼話,黛玉只不理。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不真实的话; 谎话~连篇。
Eng
- Cihui lie; false words; nonsense
- Tần suất từ 鬼話 guǐhuà n. 1. lie 2. nonsense , Tā zài shuō ∼. He's talking nonsense. M:¹piān
Đức
- Handedict Lüge
other
- Nguồn khác Lời nói vô căn cứ, không đáng tin