鬼話

guǐ huà quỷ thoại

Hán Việt: quỷ thoại · Pinyin: guǐ huà

Tổng quan

lời nói dối | lời giả dối | vô nghĩa | LT:篇 ời nói vô căn cứ, không đáng tin. quỷ thoại quỷ thoại ☆Lời nói vô căn cứ, không đáng tin. lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối。不真實的話;謊話。 鬼話連篇 nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.

Cấu tạo: (quỷ) + (thoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quỷ thoại quỷ thoại ☆Lời nói vô căn cứ, không đáng tin.
  • Cihui lời nói dối | lời giả dối | vô nghĩa | LT:篇 ời nói vô căn cứ, không đáng tin. quỷ thoại quỷ thoại ☆Lời nói vô căn cứ, không đáng tin. lời nói dối; nói xằng; nói bậy; nói càn; nói dối。不真實的話;謊話。 鬼話連篇 nói dối từ đầu đến cuối; nói dối không chỗ chừa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 胡亂編造不真實、毫無根據的話。《京本通俗小說.菩薩蠻》:「自家女兒偷了和尚,官司也問結了,卻說這般鬼話來圖賴人。」《紅樓夢》第一九回:「寶玉有一搭沒一搭的說些鬼話,黛玉只不理。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不真实的话;谎话~连篇。

Eng

  • CC-CEDICT lie|false words|nonsense|CL:篇[pian1]
  • Cihui lie; false words; nonsense; CL:篇

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

谎话