鬼門關

guǐ mén guān quỷ môn quan

Hán Việt: quỷ môn quan · Pinyin: guǐ mén guān

Tổng quan

cổng địa ngục quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信傳說中的陰陽交界的關口,比喻兇險的地方。

Cấu tạo: (quỷ) + (môn) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổng địa ngục quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信傳說中的陰陽交界的關口,比喻兇險的地方。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.傳說中陰陽交界的關口。如:「據聞農曆七月初一日,鬼門關大開。」後多用以指陰間。如:「他已一命嗚呼,進了鬼門關。」 2.地名。位於今廣西北流縣西。因多瘴病,十去九不回,故稱為「鬼門關」。後比喻極為凶險的地方或極難度過的關頭。如:「北宜公路的九彎十八拐,被駕駛人視為鬼門關。」

Eng

  • CC-CEDICT the gates of hell
  • Cihui the gates of hell