鬼門關

guǐ mén guān quỷ môn quan

Hán Việt: quỷ môn quan · Pinyin: guǐ mén guān

Tổng quan

cổng địa ngục quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信傳說中的陰陽交界的關口,比喻兇險的地方。

Cấu tạo: (quỷ) + (môn) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cổng địa ngục quỷ môn quan; cửa âm phủ (ví với nơi nguy hiểm đáng sợ)。迷信傳說中的陰陽交界的關口,比喻兇險的地方。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信传说中的阴阳交界的关口。比喻凶险的地方。
  • Tân Hoa Tự Điển 迷信传说中的阴阳交界的关口,比喻凶险的地方。

Eng

  • CC-CEDICT the gates of hell
  • Cihui the gates of hell