魂魄

hún pòhồn phách

Hán Việt: hồn phách · Pinyin: hún pò

Tổng quan

hồn phách; hồn; linh hồn; hồn vía

新华 · Tân Hoa Đại lục

迷信的人指附在人体内可以脱离人体存在的精神。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

附於人體的精神靈氣。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「是故董賢喪其魂魄,遂自絞殺。」《紅樓夢》第一六回:「那秦鐘早已魂魄離身,只剩得一口悠悠的餘氣在胸。」

Cấu tạo: 魂 (hồn) + 魄 (phách)

Nghĩa

Việt

  • VietPhrases hồn; linh hồn; hồn vía
  • Tần suất từ Phần linh hồn của con người đối với thể xác. 千里駒駕來魂魄 Thiên lý câu giả lai hồn phách (Ph.L.) Sau khi cúng bái, hồn phách sẽ được trả về nhanh như ngựa thiên lý.; linh hồn; hồn bạc/hồn phách/hồn thác: hồn phách/hồn/linh hồn/hồn vía; hồn phách; hồn; linh hồn; hồn vía; hồn; linh hồn; hồn vía
  • Biên soạn soul; psyche

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 附於人體的精神靈氣。《漢書.卷九九.王莽傳上》:「是故董賢喪其魂魄,遂自絞殺。」《紅樓夢》第一六回:「那秦鐘早已魂魄離身,只剩得一口悠悠的餘氣在胸。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 迷信的人指附在人体内可以脱离人体存在的精神。

Eng

  • JMdict soul
  • JMdict spirit
  • JMdict ghost
  • Cihui soul
  • Tần suất từ n. soul; psyche

Đức

  • Handedict Seele

ja

  • JMdict 魂魄(こんぱく)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

灵魂 · 魂灵