魄力

pò lìphách lực

Hán Việt: phách lực · Pinyin: pò lì

Tổng quan

quyết đoán; kiên quyết; quả quyết; dứt khoát

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指临事的胆识和果断作风。 2.气魄,气势。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

處理事務時所具有的膽識和果斷力。如:「他辦事很有魄力。」

Cấu tạo: 魄 (phách) + 力 (lực)

Nghĩa

Việt

  • Cihui can đảm
  • Cihui táo bạo
  • Cihui sự quyết đoán
  • Cihui nghị lực
  • Tần suất từ can đảm , táo bạo , sự quyết đoán , nghị lực; bạc lực/phách lực/thác lực: quyết đoán/kiên quyết/quả quyết/dứt khoát; quyết đoán; kiên quyết; quả quyết; dứt khoát; kiên quyết; quả quyết; dứt khoát
  • Biên soạn 魄力 pòlì n. boldness; audacity; daring resolution

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處理事務時所具有的膽識和果斷力。如:「他辦事很有魄力。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指临事的胆识和果断作风。 2.气魄,气势。

Eng

  • Cihui courage; daring; boldness; resolution; drive
  • Tần suất từ 魄力 pòlì n. boldness; audacity; daring resolution

Đức

  • Handedict Ausdruckskraft

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

气魄