魏長生

wèi cháng shēng ngụy trường sanh

Hán Việt: ngụy trường sanh · Pinyin: wèi cháng shēng

Tổng quan

Cấu tạo: (ngụy) + (trường) + (sanh)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1744或1750~1802)字婉卿,俗稱魏三,清四川金堂人。出身貧寒,幼習戲曲,擅演花旦,時常創新。因表演上庸俗、具色情,為人詬病。與弟子陳根官等稱為「魏派」。