魚水情
ngư thủy tình
Hán Việt: ngư thủy tình · Pinyin: yú shuǐ qíng
Tổng quan
mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước mối tình cá nước; tình cá nước。形容極其親密的情誼,就像魚和水不能分離一樣。
Nghĩa
Việt
- Cihui mối quan hệ gần gũi như giữa cá và nước mối tình cá nước; tình cá nước。形容極其親密的情誼,就像魚和水不能分離一樣。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容彼此情誼非常親密,有如魚水相諧。如:「軍中弟兄們的感情,就如魚水情一般親密。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 像鱼和水不能分离一样的亲密情谊。
Eng
- CC-CEDICT close relationship as between fish and water
- Cihui close relationship as between fish and water