鱼沈鴈落

yú chén yàn luò ngư trầm nhạn lạc

Hán Việt: ngư trầm nhạn lạc · Pinyin: yú chén yàn luò

Tổng quan

Cấu tạo: (ngư) + (trầm) + (nhạn) + (lạc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「沉魚落雁」。見「沉魚落雁」條。01.明.湯顯祖《邯鄲記》第一四齣:「說甚麼如花殿腳多奇妙,那〈菱歌〉起處,卻也魚沈鴈落,似洛浦凌波照,甚漢女明□笑。」