魚目混珍

yú mù hùn zhēnngư mục hỗn trân

Hán Việt: ngư mục hỗn trân · Pinyin: yú mù hùn zhēn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻以假乱真。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

猶「魚目混珠」。見「魚目混珠」條。01.唐.李白〈鳴皋歌送岑徵君〉:「雞聚族以爭食,鳳孤飛而無鄰。蝘蜓嘲龍,魚目混珍。」<a name="魚目入珠"> </a>

Cấu tạo: 魚 (ngư) + 目 (mục) + 混 (hỗn) + 珍 (trân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 猶「魚目混珠」。見「魚目混珠」條。01.唐.李白〈鳴皋歌送岑徵君〉:「雞聚族以爭食,鳳孤飛而無鄰。蝘蜓嘲龍,魚目混珍。」<a name="魚目入珠"> </a>

Từ liên quan

Gần nghĩa

鱼目混珠 · 魚目亂珠 · 魚目為珠 · 魚目入珠 · 魚目混珠 · 鱼目混珎 · 鱼目间珠 · 鱼目乱珠