魚眼鏡頭
ngư nhãn kính đầu
Hán Việt: ngư nhãn kính đầu · Pinyin: yú yǎn jìng tóu
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 視角約為一百八十度的鏡頭,因外型如魚眼般突出,故稱為「魚眼鏡頭」。有些魚眼鏡頭的視角可超過一百八十度。
Eng
- Cihui 魚眼鏡頭 úyǎn jìngtóu n. fish-eye lens (of a camera)