魚肚白
ngư đỗ bạch
Hán Việt: ngư đỗ bạch · Pinyin: yú dù bái
Tổng quan
trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh) màu trắng bạc。像魚肚子的顏色,白里略帶青。多指黎明時東方天的顏色。 天邊現出了魚肚白。 nơi chân trời xuất hiện một vệt trắng bạc.
Nghĩa
Việt
- Cihui trắng bụng cá (dùng để mô tả ánh sáng lờ mờ của bầu trời lúc bình minh) màu trắng bạc。像魚肚子的顏色,白里略帶青。多指黎明時東方天的顏色。 天邊現出了魚肚白。 nơi chân trời xuất hiện một vệt trắng bạc.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 接近魚肚子的白色,常用來形容黎明的天色。如:「接近清晨,天邊已呈現一片魚肚白了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 白里透青像鱼肚子的颜色; 指黎明时东方天色; 清初,余怀﹑杜浚﹑白仲调三人同居金陵,时人以市语谐三人姓氏之音,呼为"鱼肚白"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.白里透青像鱼肚子的颜色。 2.指黎明时东方天色。 3.清初,余怀﹑杜浚﹑白仲调三人同居金陵,时人以市语谐三人姓氏之音,呼为"鱼肚白"。
Eng
- CC-CEDICT fish-belly white (used to describe the dingy light of the dawn sky)
- Cihui fish-belly white (used to describe the dingy light of the dawn sky)