魚肝油

yú gān yóu ngư can du

Hán Việt: ngư can du · Pinyin: yú gān yóu

Tổng quan

dầu gan cá ầu gan cá, một thứ thuốc bổ. ngư can du ngư can du ☆Dầu gan cá, một thứ thuốc bổ. dầu cá; dầu gan cá。從鯊魚、鱈魚和海豚、鯨等的肝臟中提煉出來的脂肪,黃色,有腥味,主要含有維生素A和維生素D。 常用於夜盲症、佝僂病等。

Cấu tạo: (ngư) + (can) + (du)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngư can du ngư can du ☆Dầu gan cá, một thứ thuốc bổ.
  • Cihui dầu gan cá ầu gan cá, một thứ thuốc bổ. ngư can du ngư can du ☆Dầu gan cá, một thứ thuốc bổ. dầu cá; dầu gan cá。從鯊魚、鱈魚和海豚、鯨等的肝臟中提煉出來的脂肪,黃色,有腥味,主要含有維生素A和維生素D。 常用於夜盲症、佝僂病等。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 由鱈魚或其同屬魚類的肝臟精製得到的脂肪油,含有豐富的維生素A及D。用於防治乾眼病、夜盲症、佝僂症等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从鲨鱼、鳕鱼等的肝脏中提炼出来的脂肪,黄色,有腥味,主要含有维生素A和维生素D。常用于防治夜盲、佝偻病等。

Eng

  • CC-CEDICT cod liver oil
  • Cihui cod liver oil