魯特琴

lǔ tè qín lỗ đặc cầm

Hán Việt: lỗ đặc cầm · Pinyin: lǔ tè qín

Tổng quan

đàn luýt (từ mượn)

Cấu tạo: (lỗ) + (đặc) + (cầm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đàn luýt (từ mượn)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 樂器名,彈撥樂器。主要指中世紀到巴洛克時期在歐洲使用的一類古樂器之總稱。為英語Lute的音譯。其構造面平背駝,形似被剖成兩半的西洋梨,琴弦由四條到二十條不等。西元十四到十七世紀間相當流行。後世的梨形樂器如曼陀鈴等,均屬魯特琴類。

Eng

  • CC-CEDICT (loanword) lute
  • Cihui (loanword) lute