鮮明的

tiên minh đích

Hán Việt: tiên minh đích

Tổng quan

sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời vui vẻ, vui tươi; hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...), (nói trại) truỵ lạc, phóng đâng, đĩ thoâ, lẳng lơ (đàn bà), (như) homosexual sắc cạnh, rõ rệt, rõ nét, dứt khoát chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, án…

Cấu tạo: (tiên) + (minh) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sáng, sáng chói, tươi, sáng sủa; rạng rỡ, sáng ngời; rực rỡ, (thường), (mỉa mai) sáng dạ, thông minh, nhanh trí, vui tươi, lanh lợi, hoạt bát, nhanh nhẹn, (xem) side, sáng chói, sáng ngời vui vẻ, vui tươi; hớn hở, tươi, rực rỡ, sặc sỡ (màu sắc, quần áo...), (nói trại) truỵ lạc, p…