鮮美

xiān měi tiên mĩ

Hán Việt: tiên mĩ · Pinyin: xiān měi

Tổng quan

ngon lành | ngon miệng 1. ngon (món ăn)。滋味好。 2. tươi đẹp。新鮮美麗。

Cấu tạo: (tiên) + (mĩ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngon lành | ngon miệng 1. ngon (món ăn)。滋味好。 2. tươi đẹp。新鮮美麗。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.滋味美好。《晉書.卷六一.苟晞傳》:「每得珍物,即貽都下親貴。袞州去洛五百里,恐不鮮美,募得千里牛,每遣信,旦發暮還。」唐.李郢〈友人適越路過桐廬寄題江驛〉詩:「麥隴虛涼當水店,鱸魚鮮美稱蓴羹。」 2.色彩明亮美麗。晉.陶淵明〈桃花源記〉:「芳草鮮美,落英繽紛。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 新鲜美好; 谓食物的滋味好; 借指滋味好的食物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.新鲜美好。 2.谓食物的滋味好。 3.借指滋味好的食物。

Eng

  • CC-CEDICT fresh and delicious; tasty
  • Cihui fresh and delicious; tasty

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

腐恶