鱗爪

lín zhǎolân trảo

Hán Việt: lân trảo · Pinyin: lín zhǎo

Tổng quan

chuyện vụn vặt

新华 · Tân Hoa Đại lục

龍的鱗和爪。比喻瑣屑、片段或點滴的事物。《唐詩紀事.卷三九.劉禹錫》:「四人探驪龍,子先獲珠,所餘鱗爪,何用邪!」

Cấu tạo: 鱗 (lân) + 爪 (trảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 這篇小文寫的是往事回憶的鱗爪。
  • Biên soạn 1. fragments; odd scraps 2. limited aspect of a question

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 龍的鱗和爪。比喻瑣屑、片段或點滴的事物。《唐詩紀事.卷三九.劉禹錫》:「四人探驪龍,子先獲珠,所餘鱗爪,何用邪!」

Eng

  • Cihui 鱗爪 ínzhǎo n. <wr.> 1. fragments; odd scraps 2. limited aspect of a question

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

拾零 · 琐闻