魚似的

ngư tự đích

Hán Việt: ngư tự đích

Tổng quan

(thuộc) cá; có mùi cá, như cá, nhiều cá, lắm cá, (từ lóng) đáng nghi, ám muội

Cấu tạo: (ngư) + (tự) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) cá; có mùi cá, như cá, nhiều cá, lắm cá, (từ lóng) đáng nghi, ám muội